TRUNGTAMTHIETHKE

TTTTT

banner 3 copy

TIEPNHAN

435

6755644

logo ISO 9001 quacert
1059769
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả các ngày
595
805
6686
1047417
18436
26074
1059769

Your IP: 54.80.188.87
2018-10-21 19:24

Trung tâm Thiết kế Quy hoạch Xây dựng Hoà Bình.
Địa điểm: Tầng 1 - Sở Xây dựng Hoà Bình, đường Phan Bội Châu, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183 885668 - 02183 885995 - 02183 854218 - 02183 883993. Fax: 02183 885995

1. Tên đơn vị: 

- Tên đơn vị: Trung tâm Thiết kế Quy hoạch Xây dựng Hoà Bình.

- Địa điểm: Tầng 1 - Sở Xây dựng Hoà Bình - đường Phan Bội Châu

phường Tân Thịnh - thành phố Hoà Bình - tỉnh Hoà Bình.

- Điện thoại: 02183 885668 - 02183 885995 - 02183 854218 - 02183 883993

- Fax: 02183 885995

 

2. Giới thiệu sơ qua về lịch sử hình thành và phát triển của đơn vị:

Trung tâm Thiết kế Quy hoạch Xây dựng Hoà Bình được thành lập theo Quyết định số 1189/ QĐ-UB ngày 10 tháng 08 năm 2001 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Hoà Bình. Là tổ chức sự nghiệp kinh tế trực thuộc Sở Xây dựng, thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ do Uỷ ban Nhân dân tỉnh giao về công tác Quy hoạch và tư vấn thiết kế các công trình xây dựng, cơ sở hạ tầng đô thị, cụm dân cư nông thôn, khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh:

Là đơn vị tổ chức sự nghiệp kinh tế Sở Xây dựng Hoà Bình, “ Trung tâm Thiết kế quy hoạch xây dựng Hoà Bình” được thành lập đi vào hoạt động Từ cuối năm 2001, đến nay.

Ngay từ khi mới thành lập và đi vào hoạt động, tập thể cơ quan đã xác định rõ mục đích, nhiệm vụ công tác chuyên môn là tư vấn, thiết kế lập quy hoạch vùng, quy hoạch chi tiết các công trình xây dựng, cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị và nông thôn, xác định hướng đi đúng là sản xuất kết hợp với kinh doanh để làm ra nhiều sản phẩm

3. Cơ cấu tổ chức của đơn vị:

- Tổ chức, bộ máy của đơn vị:

Giám đốc :KTS Bùi Quang Hiếu.

Điện thoại cơ quan : 01283 885 668

Điện thoại di động : 0912.360.101

* Phó giám đốc - Phụ trách phòng Quản lý chất lượng và giám sát công trình: Kỹ sư Cao Thành Biên.

Điện thoại di động : 0915.030.328

* Phó Giám đốc- Phụ trách phòng Thiết kế quy hoạch & Hạ tầng kỹ thuật: KS. Trần Thị Hòa

Điện thoại di động: 0948.506.998

* Chánh Văn phòng: Cử nhân kinh tế Nguyễn Hồng Diễm.

Điện thoại cơ quan : 02183 885 995

Điện thoại di động : 0977 903 669

* Phó Trưởng phòng Thiết kếXDDD & CN: KS. Nguyễn Thị Thu Hà.

Điện thoại cơ quan : 02183 883 993

Điện thoại di động : 0948 684 890

* Trưởng phòng Thiết kế Quy hoạch & Hạ tầng kỹ thuật: KS Nguyễn Hoàng Thắng.

Điện thoại cơ quan : 02183 854 218

Điện thoại di động : 0914 813 656

* Đội trưởng Đội khảo sát: KS Hoàng Huyền Sâm

Điện thoại di động: 0974 268 368

Bộ máy nhân sự Trung tâm Thiết kế Quy hoạch xây dựng Hoà Bình.

Tổng số cán bộ : 23 người.

Trình độ chuyên môn :

Đại học: 19 người.

Cao đẳng và trung cấp : 04người.

Lái xe : 01 người.

- Chức năng, nhiệm vụ của đơn vị:

-Lập quy hoạch vùng, quy hoạch chung xây dựng thị xã, thị trấn, thị tứ, cụm dân cư tập trung, cụm dân cư nông thôn và tư vấn công tác quản lý xây dựng quy hoạch đô thị.

-Lập quy hoạch chi tiết các khu trung tâm, khu chức năng, khu công nghiệp tập trung và cụm dân cư nông thôn. Quy hoạch phân lô chi tiết phục vụ công tác quản lý quy hoạch xây dựng đô thị.

-Khảo sát địa hình nhằm phục vụ cho việc nghiên cứu, lập điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị, quy hoạch tổng thể, quy hoạch chi tiết.

-Tư vấn thiết kế quy hoạch chi tiết đô thị.

-Phối hợp điều tra đánh giá tài nguyên để lập, điểu chỉnh quy hoạch vật liệu xây dựng phục vụ chiến lược phát triển vật liệu xây dựng của tỉnh.

-Tư vấn thiết kế các công trình giao thông, thuỷ lợi.

-Tư vấn giám sát các công trình xây dựng dân dụng, công trình vỏ bao che, hạ tầng kỹ thuật, các công trình giao thông thuỷ lợi.

-Tư vấn thiết kế công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị và nông thôn.

-Khoan thăm dò, khảo sát địa chất phục vụ cho công tác thiết kế các công trình xây dựng, công trình giao thông thuỷ lợi.

-Tưvấn đấu thầu, quản lý điều hành dự án.

-Tư vấn thẩm định, thẩm tra các công trình xây dựng dân dụng, công trình vỏ bao che, hạ tầng kỹ thuật, các công trình giao thông thuỷ lợi.

- Nguyên tắc hoạt động:

+ Trung tâm Thiết kế Quy hoạch Xây dựng Hoà Bình được tổ chức, hoạt động dưới sự chỉ đạo của Đảng theo nguyên tắc tập trung dân chủ. Thực hiện chế độ Thủ trưởng và phát huy vai trò của các tổ chức đoàn thể quần chúng theo quy định của pháp luật và quy chế dân chủ ở cơ quan.

Giá trị sản lượng và doanh thu từ khi đi vào hoạt động

Đơn vị tính: VN đồng.

Năm Giá trị sản lượng Doanh thu
1. Năm 2002 750.000.000,0 592.203.071,0
2. Năm 2003 1.850.000.000,0 1.446.145.693,0
3. Năm 2004 2.600.000.000,0 2.209.398.901,0
4. Năm 2005 2.900.000.000,0 2.250.000.000,0
5. Năm 2006 3.300.000.000,0 2.583.140.000,0
6. Năm 2007 3.700.000.000,0 2.590.148.000,0
7. Năm 2008 6.000.000.000,0 5.237.227.000,0

Một số công trình tiêu biểu doTrung tâm thực hiện.

Đơn vị tính : Triệu đồng.

TT
Công việc
Năm thực hiện Người chủ trì, hoặc thiết kế Tổng giá trị đầu tư Giá trị tư vấn
I
Quy hoạch
       
1 Xây dựng khu nhà ở đô thị liền kề Sông Đà 12-3 2004 Nguyễn Tuấn Anh   120
2 Quy hoạch khu dân cư Thịnh LangTX Hoà Bình. 2005 Nguyễn Tuấn Anh   350
3 Quy hoạch tái định cư sân Golf Lương Sơn 2005 Nguyễn Văn Mão   500
4 Quy hoạch khu 15 haPhương LâmTX Hoà Bình 2006 Bùi Quang Hiếu   800
5 Quy hoạch các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh 2006 Bùi Quang Hiếu  

280

6 QH dự án phát triển nhà ở Quân đội – Tiến Xuân 2006 Bùi Quang Hiếu   1000
7 QH chi tiết khu dân cư chợ Phương lâm - TPHB 2007 Bùi Quang Hiếu   150
8 QH chi tiết khu văn phòng, siêu thị Cty TNHH Phú Đạt 2007 Nguyễn Văn Mão   350

9

Quy hoạch chi tiết khu trung tâm thương mại bờ trái Sông Đà 2007 Nguyễn Văn Mão   400
10 Quy hoạch khu liên hợp thể thao Tây Bắc 2007 Bùi Quang Hiếu   250
11 QH khu dân cư thi trấn Đà Bắc - tỉnh Hòa Bình 2007 Bùi Quang Hiếu   200
12 Dự án sân golf 36 lỗ, tổ hợp thể thao văn hóa vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng cao cấp du lịch sinh thái kết hợp nuôi trồng thủy sản Đồng Tâm 2008 Bùi Quang Hiếu   650
13 Khu công nghiệp Yên Quang-xã Yên quang-huyện Lương Sơn - tỉnh Hòa Bình 2008 Bùi Quang Hiếu   929
14 Dự án khu đô thị của GCN KOREACO, LTD 2008 Bùi Quang Hiếu   880
15 Mở rộng khu công nghiệp Lương Sơn 2008 Bùi Quang Hiếu   405
16 Dự án khu đô thị cao cấp Tiến Xuân Huyện Lương Sơn 2008 Bùi Quang Hiếu   304
17 Dự án khu đô thị phía Bắc- huyện Lương Sơn- Hòa Bình 2008 Bùi Quang Hiếu   1.014
18 QH chi tiết khu dân cư Cảng Chân Dê - phường Thịnh Lang 2008 Bùi Quang Hiếu   450
II Thiết kế công trình        
19 Mẫu điển hìnhchương trình kiên cố hoá trường lớp học đợt 1.

2003

2004

Nguyễn Văn Mão 50.000,0  
2020 30 trụ sở HĐND, UBND xã, phường, thị trấn. 2004 Nguyễn Văn Toàn 12.600,0  
21 Dự án trung học phổ thông 2005 Nguyễn Văn Toàn   180
22 Đài truyền thanh truyền hình TP Hoà Bình 2007 Nguyễn Văn Mão   150
23 Công ty dịch vụ môi trường đô thị TP Hoà Bình 2007 Bùi Quang Hiếu   150
24 TT phân tích kiểm nghiệm sở Khoa học công nghệ 2007 Bùi Văn Luyến   60
25 Trường THPT xã Bắc Sơn huyện Kim Bôi 2007 Nguyễn Văn Toàn   170
26 Trường THPT xã Sào Báy huyện Kim Bôi 2007 Ngyễn Văn Toàn   160
27 TT tổng hợp hướng nghiệp dạy nghề tỉnh Hòa Bình 2007 Bùi Quang Hiếu   400
28

Trụ sở UBND thị trấn

Kỳ Sơn

2007 Bùi Quang Hiếu   500
29 Dự án 135 năm 2007 huyện Kim Bôi 2007 Nguyễn Văn Toàn   150
30 Huyện uỷ Kỳ Sơn 2008 Bùi Quang Hiếu   750
31 Chợ Nghĩa Phương 2008 Bùi Quang Hiếu   100
32 Đề án kiên cố hoá trường lớp học giai đoạn 2008-2012 2008-2012 Nguyễn Văn Mão   1.200
33 Trung tâm phòng chống bệnh xã hội tỉnh Hoà Bình 2008 Nguyễn Văn Mão   270
II Cắm mốc        
34

Cắm mốc ngoài thực địa 03 đồ án QH TX Hoà Bình

2006 Bùi Quang Hiếu   360
35 Cắm mốc đồ án quy hoạch 02 bờ Sông Đà 2006 Bùi Quang Hiếu   490
36 Cắm mốc ranh giới khu đô thị Tiến Xuân 1400 ha xã Tiến Xuân - Lương Sơn 2006 Bùi Quang Hiếu   460
37 Khu dân cư phường Hữu Nghị- Sông Đà 2 2008 Bùi Quang Hiếu   11
38 Công an tỉnh 2008 Bùi Quang Hiếu   16
39 Bảo tàng văn hoá Hoà Bình 2008 Bùi Quang Hiếu   23
40 Khu đô thị Lũng Xuân 2008 Bùi Quang Hiếu   46
41 Khu dân cư đường Trần Quý Cáp 2008 Bùi Quang Hiếu   80

Thiết bị phục vụ sản xuất, giao dịch

Đơn vị tính : Triệu đồng.

STT Loại thiết bị Nước sản xuất Số lượng Số liệu đặc trủng kỹ thuật

Giá trị

1 Ô tô FOR EVERET Nhật 01 07chỗ 530,0
2 Máy tính   20 Màn hình LCD 17’’, bộ nhớ 160 GB 200,0
3

Máy tính xách tay:

HPNX 5000

Nhật 04 Màn hình 15,4’’, bộ nhớ 80GB 80,0
4 Máy in Laser Nhật 04 Khổ A4 4,2
5 Máy in Laser Nhật 02 Khổ A3 13,6
6 Máy quét Scan A4 Nhật 02 Khổ A4 3
7 Máy Foto Ricon Nhật 01 Khổ A3 30,0
9 Liên lạc cầm tay Nhật, Đức 03   45,0
10 Máy điều hoà LG Hàn quốc 05 1200 BTU 24,0
11 Máy in Mầu A3 Nhật Bản 02 Khổ A3 17
12 Máy in Mầu Ao Nhật Bản 01 Khổ Ao 60,0
13 Máy toàn đạc điện tửTOPCON-GTS 235 N Nhật Bản 02   250,0
14 Máy ảnh kỹ thuật số Nhật Bản 02   18,0
 

ttthietkequyhoach1

ttthietkequyhoach

ttthietkequyhoach2

ttthietkequyhoach4

ttthietkequyhoach5